chóp rễ

chóp rễ

Chóp rễ bảo vệ các tế bào non đang phát triển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần nằmđầu mút của rễ cây: "chóp rễ" một cấu trúc hình nón nhỏ, bao bọc bảo vệ phân sinh ngọn của rễ, giúp rễ đâm sâu vào đất.
    • Bộ phận sinh học thực vật: "chóp rễ" còn được gọi là " rễ" hoặc "calyptra", vai trò tiết chất nhầy để bôi trơn giảm ma sát khi rễ xuyên qua đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chóp rễ bảo vệ đầu rễ khỏi bị tổn thương khi xuyên qua đất. (Chóp rễ lớp bảo vệ đầu rễ trong quá trình sinh trưởng.)
    • Khi cây phát triển, chóp rễ liên tục được thay mới để thích nghi với môi trường đất. (Chóp rễ khả năng tái sinh để duy trì chức năng bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chóp rễ miền sinh trưởng": chỉ mối liên hệ giữa chóp rễ vùng phân sinhđầu rễ.

    • Sự phát triển của chóp rễ phụ thuộc vào hoạt động của miền sinh trưởng. (Chóp rễ được hình thành từ phân sinh ngọn.)
  • "chóp rễ trong thực vật học": thuật ngữ chuyên ngành dùng trong nghiên cứu hình thái sinh lý thực vật.

    • Chóp rễ một đặc điểm quan trọng để phân biệt các loại rễ khác nhau. (Hình dạng kích thước chóp rễ thay đổi tùy loài cây.)
Biến thể từ gần giống
  • rễ (danh từ): tên gọi khác của chóp rễ.

    • rễ chức năng tương tự như chóp rễ. ( rễ cũng bảo vệ đầu rễ.)
  • Calyptra (danh từ, thuật ngữ Latin): tên khoa học của chóp rễ trong sinh học.

    • Calyptra lớp tế bào chết bao phủ đầu rễ. (Calyptra thường rụng đi khi rễ già.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầu rễ: phần tận cùng của rễ, nơi chóp rễ.
  • Ngọn rễ: phần mọc dài ra của rễ, bao gồm chóp rễ.
  • Lớp bảo vệ rễ: đầu rễ giúp chống chịu lực học.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "chóp rễ" trong tiếng Việt do đây thuật ngữ chuyên ngành.)